Thông báo điểm trúng tuyển các ngành, chuyên ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2019

    08/08/2019 20:46 PM


    Thông báo điểm trúng tuyển các ngành, chuyên ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2019 cụ thể như sau:

    HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA

    HỒ CHÍ MINH

    HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

    *         

    Số 3298-TB/HVBCTT-ĐT

    ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

    ----------------

     

    Hà Nội, ngày 08 tháng 8 năm 2019

     

     

       

     

             

     THÔNG BÁO

    Điểm trúng tuyển các ngành, chuyên ngành

    tuyển sinh đại học chính quy năm 2019

    -----

    Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền thông báo điểm trúng tuyển vào các ngành, chuyên ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2019 như sau:

    1. Xác định điểm trúng tuyển

    a. Đối với tổ hợp môn không có môn chính

    Điểm xét = [Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3] + Điểm ưu tiên khu vực/đối tượng.

    b. Đối với tổ hợp môn có môn chính

    Điểm xét = [Điểm môn chính x 2 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3] + Điểm ưu tiên khu vực/đối tượng x 4/3 (làm tròn đến 2 chữ số thập phân).

    2. Mức điểm trúng tuyển theo từng ngành/chuyên ngành

     

     

    STT

    MÃ NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH

    TÊN NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH

    MÃ TỔ HỢP

    TỔ HỢP

    ĐIỂM CHUẨN

    1

    7229001

    Ngành Triết học

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    18

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    18

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    18

    2

    7229008

    Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    16

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    16

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    16

    3

    7310102

    Ngành Kinh tế chính trị

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    19.95

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    19.7

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    20.7

    4

    7310202

    Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    17.25

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    17.25

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    18

    5

    7310301

    Ngành Xã hội học

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    19.65

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    19.15

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    20.15

    6

    7320104

    Ngành Truyền thông đa phương tiện

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    23.75

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    23.25

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    24.75

    7

    7320105

    Ngành Truyền thông đại chúng

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    22.35

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    21.85

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    23.35

    8

    7340403

    Ngành Quản lý công

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    19.75

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    19.75

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    19.75

    9

    7760101

    Ngành Công tác xã hội

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    19.85

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    19.35

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    20.35

    10

    527

    Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    20.5

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    19.25

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    21.25

    11

    528

    Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    20.25

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    19

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    21

    12

    529

    Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    20.65

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    19.9

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    21.4

    13

    530

    Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    17

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    17

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    17

    14

    531

    Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    16

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    16

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    16

    15

    533

    Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    16

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    16

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    16

    16

    535

    Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    17.75

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    17.75

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    17.75

    17

    536

    Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    16

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    16

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    16

    18

    538

    Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    18.75

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    18.75

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    18.75

    19

    532

    Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    17.75

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    17.75

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    17.75

    20

    537

    Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    17.5

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    17.5

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    17.5

    21

    801

    Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    20.75

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    20.25

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    21.25

    22

    802

    Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử

    D01, R22

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    19.85

    A16

    Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

    19.35

    C15

    Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

    20.35

    23

    7229010

    Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

    C00

    Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

    25.75

    C03

    Ngữ văn, LỊCH SỬ, Toán

    23.75

    D14, R23

    Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

    25.75

    C19

    Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân

    25.75

    24

    602

    Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in

    R15

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

    19.65

    R05, R19

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

    20.4

    R06

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

    19.15

    R16

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

    22.15

    25

    603

    Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí

    R07

    Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán

    19.2

    R08, R20

    Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh

    21.2

    R09

    Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học tự nhiên

    18.7

    R17

    Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học xã hội

    21.7

    26

    604

    Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh

    R15

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

    20

    R05, R19

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

    20.75

    R06

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

    19.5

    R16

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

    22.5

    27

    605

    Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình

    R15

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

    22

    R05, R19

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

    22.75

    R06

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

    21.5

    R16

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

    24

    28

    606

    Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình

    R11

    Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Toán

    16

    R12, R21

    Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Tiếng Anh

    16.5

    R13

    Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Khoa học tự nhiên

    16

    R18

    Ngữ văn, khiếu Quay phim truyền hình, Khoa học xã hội

    16.25

    29

    607

    Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử

    R15

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

    20.5

    R05, R19

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

    21

    R06

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

    20

    R16

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

    23

    30

    608

    Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)

    R15

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

    19.25

    R05, R19

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

    20.5

    R06

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

    18.5

    R16

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

    21.75

    31

    609

    Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)

    R15

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

    18.85

    R05, R19

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

    20.1

    R06

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên

    18.85

    R16

    Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội

    21.35

     

    32

    610

    Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

    D01

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

    29.75

    D72

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

    29.25

    D78

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

    30.75

    R24

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

    30.25

    R25

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

    30.75

    R26

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

    30.75

     

    33

    611

    Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế

    D01

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

    29.7

    D72

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

    29.2

    D78

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

    30.7

    R24

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

    30.2

    R25

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

    30.7

    R26

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

    30.7

     

    34

    614

    Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)

    D01

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

    30.65

    D72

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

    30.15

    D78

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

    31.65

    R24

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

    31.15

    R25

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

    31.65

    R26

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

    31.65

    35

    615

    Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

    D01

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

    32.75

    D72

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

    32.25

    D78

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

    34

    R24

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

    33.25

    R25

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

    33.75

    R26

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

    33.75

    36

    616

    Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)

    D01

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

    31

    D72

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

    30.5

    D78

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

    32.25

    R24

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

    32.5

    R25

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

    33

    R26

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

    33

    37

    7220201

    Ngành Ngôn ngữ Anh

    D01

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

    31

    D72

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

    30.5

    D78

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

    31.5

    R24

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

    31.5

    R25

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

    31.5

    R26

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

    31.5

    38

    7320107

    Ngành Truyền thông quốc tế

    D01

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

    31

    D72

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

    30.5

    D78

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

    32

    R24

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

    31.5

    R25

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

    31.75

    R26

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

    32

    39

    7320110

    Ngành Quảng cáo

    D01

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

    30.5

    D72

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

    30.25

    D78

    TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

    30.75

    R24

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

    30.5

    R25

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

    30.5

    R26

    TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

    30.75

     

     

     

    3. Các ngành/chuyên ngành dự kiến xét tuyển nguyện vọng bổ sung

    - Chính trị học chuyên ngành Chính trị phát triển.

    - Chính trị học chuyên ngành Chính sách công.

    Thông tin cụ thể về các ngành/chuyên ngành xét tuyển nguyện vọng bổ sung sẽ được thông báo chính thức trên website Học viện ngày 16/8/2019.

    4. Thời hạn xác nhận nhập học

    Thí sinh trúng tuyển hệ đại học chính quy tập trung năm 2019 nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPTQG năm 2019 trong thời hạn từ 09h00 ngày 09/8 đến 17h00 ngày 15/8/2019 (tính theo dấu bưu điện). Sau thời hạn trên, thí sinh không xác nhận nhập học coi như không có nguyện vọng học tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền. Thí sinh trúng tuyển nhập học ngày 18/8/2019.

    - Thí sinh trực tiếp nộp Giấy chứng nhận kết quả thi THPTQG năm 2019 tại Học viện sẽ nhận Giấy báo nhập học khi xác nhận nhập học.

    - Thí sinh gửi Giấy chứng nhận kết quả thi THPTQG qua đường bưu điện cần gửi kèm phong bì dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của thí sinh để Học viện gửi Giấy báo nhập học.

    5. Địa chỉ xác nhận nhập học và nhận Giấy báo nhập học

    Ban Quản lý Đào tạo, Học viện Báo chí và Tuyên truyền

    36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.

    Điện thoại: 0916247998 (cô Đỗ Thị Đào); 0972454027 (cô Hoàng Thị Hằng); 0912613584 (thầy Hoàng Anh Thao); 0968645468 (thầy Tạ Như Sơn); 0915054888 (thầy Vương Hoàng Long).

     

     

    Nơi nhận:                                                                   GIÁM ĐỐC, CHỦ TỊCH HĐTS

    - Bộ Giáo dục và Đào tạo,

    - Học viện CTQG HCM,

    - Ban Giám đốc Học viện,                                                               (Đã ký)

    - Website Học viện,

    - Lưu VT, ĐT.

                                                               

                Trương Ngọc Nam

     

    • Năm phát hành
    • Đang truy cập:51
    • Hôm nay: 3134
    • Tháng hiện tại: 89579
    • Tổng lượt truy cập: 789914
    Địa chỉ: 36 Xuân Thủy - Cầu Giấy - Hà Nội
    Email: website@ajc.edu.vn
    Liên hệ: (84-024) 37.546.963
    Fax: (84-024) 37548949